Quyên
Pinyin (tham khảo): juan1
Thông số chữ Quyên
- Unicode
- U+9D51
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 196
Ý nghĩa
Đỗ quyên [杜鵑] con cuốc. Có chỗ gọi là tử quy [子規]. Còn gọi là đỗ vũ [杜宇]. Nguyễn Du [阮攸] : Ai trung xúc xứ minh kim thạch, Oán huyết qui thời hóa đỗ quyên [哀衷觸處鳴金石,怨血歸時化杜鵑] (Độ Hoài hữu cảm Văn Thừa Tướng [渡淮有感文丞相]) Nỗi thương cảm thốt ra chỗ nào đều reo tiếng vàng tiếng đá, Máu oán hận lúc trở về hóa thành chim quốc. Quách Tấn dịch thơ : Lòng thơm chạm trổ lời kim thạch, Máu hận trào sôi kiếp tử quy. · Hoa đỗ quyên. Có khi gọi tắt là hoa quyên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần