Quyên
Pinyin (tham khảo): juān
Thông số chữ Quyên
- Unicode
- U+6350
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 64.7
- Phiên âm thay thế
- quen · quên
Ý nghĩa
Bỏ. Như quyên quán [捐舘] bỏ chỗ ở, nghĩa là chết. · Trừ bỏ đi. Như quyên trừ nhất thiết [捐除一切] nhất thiết trừ bỏ hết. · Giúp riêng. · Quyên, nộp tiền cho nhà nước ban chức tước cho gọi là quyên. Đem tiền cúng vào việc nghĩa gì cũng gọi là quyên. · Thuế quyên. · Cái vòng xe.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần