Quý
Pinyin (tham khảo): guì
Thông số chữ Quý
- Unicode
- U+8CB4
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 154.5
- Vai trò đặt tên
- Tên đệm
Ý nghĩa
Sang, quý hiển. Như công danh phú quý [功名富貴] có công nghiệp, có tiếng tăm, được giàu sang. Dòng họ cao sang gọi là quý tộc [貴族]. · Đắt. Như ngang quý [昂貴] giá đắt. · Quý trọng. Như trân quý [珍貴] rất yêu mến. · Muốn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần