Quân, quần, khuân
Pinyin (tham khảo): jun1, kun3, qun2
Thông số chữ Quân, quần, khuân
- Unicode
- U+9E87
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 198
Ý nghĩa
Tên riêng của con chương. · Một âm là quần. Họp từng đàn từng lũ. Tụ họp nhau lại mà kéo đến gọi là quần chí [麇至]. Có khi viết là [麕]. Ta quen đọc là chữ khuân.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 198 - thường có ý nghĩa gần