Lệ
Pinyin (tham khảo): lì
Thông số chữ Lệ
- Unicode
- U+9E97
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 198.8
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Đẹp. Như diễm lệ [豔麗] tươi đẹp, đẹp lộng lẫy. · Dính bám. Như nhật nguyệt lệ hồ thiên [日月麗乎天] (Dịch Kinh [易經], Li quái [離卦]) mặt trời mặt trăng dính bám vào trời. · Một âm là li. Như Cao Li [高麗] nước Cao Li, tức là nước Triều Tiên [朝鮮].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 麗 beautiful = 19. Giản thể 丽 = 7.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 198 - thường có ý nghĩa gần