Lộc
Pinyin (tham khảo): lù
Thông số chữ Lộc
- Unicode
- U+9E7F
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 198.0
Ý nghĩa
Con hươu. Con đực có sừng mỗi năm thay một lần, gọi là lộc nhung [鹿茸] rất bổ. Con cái không có sừng. Giống hươu sắc lông lổ đổ, nên tục gọi là mai hoa lộc [梅花鹿]. · Họ Lộc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 198 - thường có ý nghĩa gần