Quần
Pinyin (tham khảo): qun2
Thông số chữ Quần
- Unicode
- U+7FA3
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 123
Ý nghĩa
Bè bạn. Như li quần tác cư [離羣索居] lìa xa anh em bạn. Tài học hơn cả các bạn học gọi là trác lạc bất quần [卓犖不羣]. · Đàn, bầy. Chim muông xúm xít với nhau từ ba con trở lên gọi là quần. Như điểu quần [鳥羣] đàn chim. · Lấy tình hòa hảo mà ở với nhau gọi là quần. Như hợp quần [合羣] họp đàn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 123 - thường có ý nghĩa gần