Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phù

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Phù

Unicode
U+6D6E
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
85.7

Ý nghĩa

Nổi, vật gì ở trên mặt nước gọi là phù. Nguyễn Trãi [阮廌] : Liên hoa phù thủy thượng [蓮花浮水上] (Dục Thúy sơn [浴翠山]) Hoa sen nổi trên nước. · Không có căn cứ. Như phù ngôn [浮言] lời nói không có căn cứ . · Hão. Như phù mộ [浮慕] hâm mộ hão. · Quá. Như nhân phù ư sự [人浮於事] người nhiều quá việc. · Mạch phù, sẽ để tay vào đã thấy mạch chạy gọi là mạch phù [脈浮]. · Thuận dòng xuôi đi. · Phạt uống rượu. · Phù đồ [浮屠], do tiếng Phật-đà [佛佗] dịch âm tiếng Phạn buddha đọc trạnh ra. Phật giáo là của Phật-đà sáng tạo ra, vì thế nên gọi Phật giáo đồ là phù đồ, đời sau gọi tháp của Phật là phù đồ, cũng viết là [浮圖].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần