Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phu

Pinyin (tham khảo): fu1

Thông số chữ Phu

Unicode
U+6577
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
66

Ý nghĩa

Bày, mở rộng ra, ban bố khắp cả. Như phu thiết [敷設] bày biện sắp xếp. · Đắp, rịt. Như phu dược [敷藥] rịt thuốc. · Đầy đủ. Như bất phu [不敷] không đủ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần