Phù
Pinyin (tham khảo): fú
Thông số chữ Phù
- Unicode
- U+6276
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 64.4
Ý nghĩa
Giúp đỡ. · Nâng đỡ. Nâng cho đứng dậy được gọi là phù. Nguyễn Du [阮攸] : Phù lão huề ấu di nhập thành [扶老攜幼移入城] (Trở binh hành [阻兵行]) Dìu già dắt trẻ dời vào trong thành. · Vật gì sinh đôi liền nhau cũng gọi là phù. Như phù tang [扶桑] cây dâu sinh đôi, phù trúc [扶竹] cây trúc sinh đôi. · Phù tang [扶桑] cũng là một tên chỉ nước Nhật Bản [日本]. Thời xưa tương truyền ở ngoài Đông Hải [東海] có thần mộc [神木] (cây thần) tên gọi là phù tang [扶桑] là nơi mặt trời mọc. · Cái thẻ dùng để đánh đầu hồ. · Bên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần