Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phòng

Pinyin (tham khảo): fáng

Thông số chữ Phòng

Unicode
U+9632
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
170.4

Ý nghĩa

Cái đê. · Phòng bị, cũng như ta nói đề phòng vậy. · Canh phòng. Như hải phòng [海防] nơi đóng quân canh phòng ngoài bể, biên phòng [邊防] chỗ đóng quân để canh phòng ngoài biên, v.v. · Cấm kị. · Sánh với, đương được.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần