Phò
Pinyin (tham khảo): bù
Thông số chữ Phò
- Unicode
- U+9644
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 170.5
Ý nghĩa
Bám, nương cậy, cái nhỏ bám vào cái lớn mới còn được gọi là phụ. Như y phụ [依附] nương tựa, nước nhỏ phục tùng nước lớn gọi là quy phụ [歸附]. · Phụ thêm. Như sách Luận ngữ [論語] nói Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi [季氏富于周公而求也爲之聚斂而附益之] (Tiên tiến [先進]) họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ thêm vào. · Gửi. Như phụ thư [附書] gửi thư.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần