Phỉ
Pinyin (tham khảo): fěi
Thông số chữ Phỉ
- Unicode
- U+7FE1
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 124.8
Ý nghĩa
Phỉ thúy [翡翠] con chim trả. Lông nó rất đẹp, dùng làm đồ trang sức ở trên đầu gọi là điểm thúy [點翠].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 124 - thường có ý nghĩa gần