Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phê

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Phê

Unicode
U+6279
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
64.4

Ý nghĩa

Vả, lấy tay đánh vào mặt người gọi là phê. · Phân xử, phán quyết phải trái cho biết gọi là phê. Như phê bình [批評] ý đoán thế nào là phải là trái rồi ghi lời bàn vào đấy, phê bác [批駁] phê chữ để bác lời của kẻ cầu gì hay chê văn chương chỗ nào hỏng, v.v. · Có một việc công gì khởi lên cũng gọi là nhất phê [一批]. · Số vật nhiều mà chia ra từng món để đưa dần đi cũng gọi là phê. Như đệ nhất phê [第一批] món thứ nhất, đệ nhị phê [第一批] món thứ hai, v.v. Vì thế nên bán đồ mà chia từng lô một gọi là phê phát [批發]. · Vót, chẻ ra từng mảnh mỏng cũng gọi là phê.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần