Phất
Pinyin (tham khảo): fú
Thông số chữ Phất
- Unicode
- U+62C2
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 64.5
Ý nghĩa
Phẩy quét. Như phất trần [拂塵] quét bụi. · Phẩy qua. Như xuân phong phất hạm [春風拂檻] gió xuân phẩy qua chấn song. · Nghịch lại, làm trái. · Phất tử [拂子] cái phất trần. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Thủ chấp bạch phất, thị lập tả hữu [手執白拂, 侍立左右] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Tay cầm phất trần trắng đứng hầu hai bên. · Đánh. · Rũ. Như phất y [拂衣] rũ áo. · Một âm là bật. Cùng nghĩa với chữ bật [弼]. · Lại một âm là phật. Ngang trái.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần