Phàn, phan
Pinyin (tham khảo): lei2, pan1
Thông số chữ Phàn, phan
- Unicode
- U+6500
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 64
Ý nghĩa
Vin, đứng ở dưới mà vin lên trên gọi là phàn. · Kết dâu gia. Như phàn thân [攀親] nói nhún mình là hèn mà xin kết dâu gia với nơi cao quý. · Kéo lại. · Cũng đọc là phan.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần