Phàn
Pinyin (tham khảo): fán
Thông số chữ Phàn
- Unicode
- U+792C
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 112.15
- Phiên âm thay thế
- phèn
Ý nghĩa
Phèn. Có nhiều thứ phèn, thứ trắng gọi là minh phàn [明礬] hay bạch phàn [白礬] dùng để làm thuốc, để lọc nước, để nhuộm, dùng rất nhiều việc. Thứ xanh gọi là thanh phàn [青礬] cũng dùng để làm thuốc nhưng có độc. Thứ xanh lục gọi là tạo phàn [皂礬] hay thủy lục phàn [水綠礬], dùng để nhuộm màu đen.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 112 - thường có ý nghĩa gần