Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phàn

Pinyin (tham khảo): fán

Thông số chữ Phàn

Unicode
U+792C
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
112.15
Phiên âm thay thế
phèn

Ý nghĩa

Phèn. Có nhiều thứ phèn, thứ trắng gọi là minh phàn [明礬] hay bạch phàn [白礬] dùng để làm thuốc, để lọc nước, để nhuộm, dùng rất nhiều việc. Thứ xanh gọi là thanh phàn [青礬] cũng dùng để làm thuốc nhưng có độc. Thứ xanh lục gọi là tạo phàn [皂礬] hay thủy lục phàn [水綠礬], dùng để nhuộm màu đen.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 112 - thường có ý nghĩa gần