Ôn, uẩn
Pinyin (tham khảo): ce4, wen1
Thông số chữ Ôn, uẩn
- Unicode
- U+6EAB
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 85
Ý nghĩa
Ấm (vừa phải, dễ chịu). · Hâm nóng vật lạnh mà làm cho nong nóng gọi là ôn. · Ôn lại (nhắc lại sự đã qua). Tây sương kí [西廂記] : Tảo vãn ôn tập kinh sử [早晚溫習經史] (Đệ nhất bổn 第一本) Sớm chiều ôn tập kinh sử. · Ôn hòa. Lấy lời nói ngọt ngào mà yên ủi người gọi là ôn ngữ [溫語], cùng hỏi thăm nhau gọi là hàn ôn [寒溫]. · Bệnh ôn, bệnh sốt lây ra người khác gọi là ôn. · Một âm là uẩn. Cùng nghĩa với chữ uẩn [蘊].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên