Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ôn, uẩn

Pinyin (tham khảo): ce4, wen1

Thông số chữ Ôn, uẩn

Unicode
U+6EAB
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
85

Ý nghĩa

Ấm (vừa phải, dễ chịu). · Hâm nóng vật lạnh mà làm cho nong nóng gọi là ôn. · Ôn lại (nhắc lại sự đã qua). Tây sương kí [西廂記] : Tảo vãn ôn tập kinh sử [早晚溫習經史] (Đệ nhất bổn 第一本) Sớm chiều ôn tập kinh sử. · Ôn hòa. Lấy lời nói ngọt ngào mà yên ủi người gọi là ôn ngữ [溫語], cùng hỏi thăm nhau gọi là hàn ôn [寒溫]. · Bệnh ôn, bệnh sốt lây ra người khác gọi là ôn. · Một âm là uẩn. Cùng nghĩa với chữ uẩn [蘊].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần