Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ô, oa, ố

Pinyin (tham khảo): wu1

Thông số chữ Ô, oa, ố

Unicode
U+6C59
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
85

Ý nghĩa

Nước đục, dơ bẩn. Như ô nê [汙泥] bùn nhơ. · Phàm cái gì không sạch sẽ đều gọi là ô cả. Như phẩm hạnh không tốt gọi là tham ô [貪汙], ty ô [卑汙], v.v. · Vấy bẩn. · Thấp kém. · Một âm là oa. Đào đất. Chỗ đất thấp trũng gọi là oa hạ [汙下]. · Lại một âm là ố. Rửa sạch, giặt sạch. · Buộc lòng phải gượng theo.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần