Ổ
Pinyin (tham khảo): gui1, kui2, wu4
Thông số chữ Ổ
- Unicode
- U+9696
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 170
Ý nghĩa
Cùng nghĩa với chữ ổ [塢]. Trong làng xóm xây lô cốt đá để phòng giặc cướp gọi là ổ. · Núi trong nước. · Dinh xây thành xung quanh. · Chòm xóm. Cũng như nói thôn lạc [村落].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần