Nội, nạp
Pinyin (tham khảo): nei4
Thông số chữ Nội, nạp
- Unicode
- U+5167
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 11
Ý nghĩa
Ở trong, đối với chữ ngoại [外] ngoài. · Cung cấm, nhà vua gọi là đại nội [大內]. · Vợ. Như nội tử [內子], nội nhân [內人], tiện nội [賤內]đều là tiếng mình tự gọi vợ mình khi đối với người họ hàng về bên nhà vợ gọi là nội thân [內親], anh em vợ gọi là nội huynh đệ [內兄第], v.v. · Một âm là nạp. Nộp, cũng như chữ [納]. Lấy văn tự cố buộc người vào tội gọi là chu nạp [周內].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 11 - thường có ý nghĩa gần