Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nội, nạp

Pinyin (tham khảo): nei4

Thông số chữ Nội, nạp

Unicode
U+5167
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
11

Ý nghĩa

Ở trong, đối với chữ ngoại [外] ngoài. · Cung cấm, nhà vua gọi là đại nội [大內]. · Vợ. Như nội tử [內子], nội nhân [內人], tiện nội [賤內]đều là tiếng mình tự gọi vợ mình khi đối với người họ hàng về bên nhà vợ gọi là nội thân [內親], anh em vợ gọi là nội huynh đệ [內兄第], v.v. · Một âm là nạp. Nộp, cũng như chữ [納]. Lấy văn tự cố buộc người vào tội gọi là chu nạp [周內].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 11 - thường có ý nghĩa gần