Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lưỡng

Pinyin (tham khảo): liǎng

Thông số chữ Lưỡng

Unicode
U+5169
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
11.6

Ý nghĩa

Hai, đôi. · Một âm là lạng. Cỗ xe. · Một đôi giầy cũng gọi là nhất lạng [一兩]. · Lạng, cân ta, mười đồng cân gọi là một lạng, mười sáu lạng là một cân. · Dị dạng của chữ [两].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 11 - thường có ý nghĩa gần