Lưỡng
Pinyin (tham khảo): liǎng
Thông số chữ Lưỡng
- Unicode
- U+5169
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 11.6
Ý nghĩa
Hai, đôi. · Một âm là lạng. Cỗ xe. · Một đôi giầy cũng gọi là nhất lạng [一兩]. · Lạng, cân ta, mười đồng cân gọi là một lạng, mười sáu lạng là một cân. · Dị dạng của chữ [两].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 11 - thường có ý nghĩa gần