Nhập
Pinyin (tham khảo): rù
Thông số chữ Nhập
- Unicode
- U+5165
- Số nét (Khang Hy)
- 2
- Bộ thủ.nét thân
- 11.0
Ý nghĩa
Vào, đối lại với chữ xuất [出] ra. · Dùng vào, buộc vào. Như nhập thủ [入手], cố nhập [故入] buộc tội vào, sát nhập [詧入] thu nộp vào. Đem chỗ nọ nộp cho chỗ kia. · Được, khoảng tiền thu vào gọi là nhập khoản [入款]. · Hợp. Như nhập điệu [入調] hợp điệu, nhập cách [入格] hợp cách. · Tiếng nhập, âm chữ có bốn âm là bình thượng khứ nhập [平上去入]. Tiếng ngắn mà gặt là tiếng nhập.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 11 - thường có ý nghĩa gần