Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nhường

Pinyin (tham khảo): ràng

Thông số chữ Nhường

Unicode
U+8B93
Số nét (Khang Hy)
24
Bộ thủ.nét thân
149.17

Ý nghĩa

Trách, lấy nghĩa lớn trách người gọi là nhượng [讓]. Sử Kí [史記] : Nhị Thế sử nhân nhượng Chương Hàm [二世使人讓章邯] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Nhị Thế (vua Tần) sai người khiển trách Chương Hàm (tướng nhà Tần). · Nhường nhịn, nhún nhường, nhường cho. Như nhượng vị [讓位] nhường ngôi. · Từ bỏ. Như từ nhượng [辭讓] không làm quan nữa.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần