Nhường
Pinyin (tham khảo): ràng
Thông số chữ Nhường
- Unicode
- U+8B93
- Số nét (Khang Hy)
- 24
- Bộ thủ.nét thân
- 149.17
Ý nghĩa
Trách, lấy nghĩa lớn trách người gọi là nhượng [讓]. Sử Kí [史記] : Nhị Thế sử nhân nhượng Chương Hàm [二世使人讓章邯] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Nhị Thế (vua Tần) sai người khiển trách Chương Hàm (tướng nhà Tần). · Nhường nhịn, nhún nhường, nhường cho. Như nhượng vị [讓位] nhường ngôi. · Từ bỏ. Như từ nhượng [辭讓] không làm quan nữa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần