Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nhi, nghê

Pinyin (tham khảo): er2, er5

Thông số chữ Nhi, nghê

Unicode
U+5152
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
10

Ý nghĩa

Trẻ con. Trẻ giai gọi là nhi [兒], trẻ gái gọi là anh [嬰]. · Con. Con đối với cha mẹ tự xưng là nhi [兒]. · Nhời nói giúp câu, tục ngữ hay dùng. Như hoa nhi [花兒] cái hoa. · Một âm mà nghê. Họ Nghê. Nhà Hán có tên Nghê Khoan [兒寬]. · Dị dạng của chữ [儿].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 10 - thường có ý nghĩa gần