Nhị
Pinyin (tham khảo): èr
Thông số chữ Nhị
- Unicode
- U+8CB3
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 154.5
Ý nghĩa
Chức phó. Như kẻ thừa tá gọi là phó nhị [副貳], thái tử gọi là trừ nhị [儲貳] v.v. · Hai, cũng như chữ nhị [二], dùng để viết các giấy má quan hệ cho không chữa gian được nữa. · Ngờ. Như nhậm hiền vật nhị [任賢勿貳] (Thư Kinh [書經]) dùng người hiền chớ có ngờ. Lòng không trung thành về một nơi, một bên nào gọi là nhị tâm [貳心]. · Sai lầm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần