Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nhểu

Pinyin (tham khảo): shā

Thông số chữ Nhểu

Unicode
U+6C99
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
85.4
Phiên âm thay thế
sa · sà · xa · xoà

Ý nghĩa

Cát. · Đất cát. · Bãi cát. · Đãi, thải, gạn đi. Như sa thải [沙汰] đãi bỏ bớt đi. · Sa-môn [沙門] thầy tu. Dịch âm tiếng Phạn sramana, Tàu dịch nghĩa là cần tức [勤息] nghĩa là người đi tu chăm tu phép thiện dẹp hết tính ác. · Sa-di [沙彌] tiếng nhà Phật (âm tiếng Phạn sramanera), đàn ông đi tu, thụ đủ mười điều giới của nhà Phật, dẹp hết tính ác, chăm làm việc thiện gọi là sa-di, ta gọi là chú tiểu, về đàn bà thì gọi là sa-di-ni [沙彌尼]. · Quả chín quá hoen ra từng vết con cũng gọi là sa. · Tên số nhỏ, mười hạt bụi là một sa, vì thế nên ví dụ vật gì nhỏ cũng gọi là sa. · Một âm là sá. Tiếng rè rè, tiếng khàn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần