Nhểu
Pinyin (tham khảo): shā
Thông số chữ Nhểu
- Unicode
- U+6C99
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 85.4
- Phiên âm thay thế
- sa · sà · xa · xoà
Ý nghĩa
Cát. · Đất cát. · Bãi cát. · Đãi, thải, gạn đi. Như sa thải [沙汰] đãi bỏ bớt đi. · Sa-môn [沙門] thầy tu. Dịch âm tiếng Phạn sramana, Tàu dịch nghĩa là cần tức [勤息] nghĩa là người đi tu chăm tu phép thiện dẹp hết tính ác. · Sa-di [沙彌] tiếng nhà Phật (âm tiếng Phạn sramanera), đàn ông đi tu, thụ đủ mười điều giới của nhà Phật, dẹp hết tính ác, chăm làm việc thiện gọi là sa-di, ta gọi là chú tiểu, về đàn bà thì gọi là sa-di-ni [沙彌尼]. · Quả chín quá hoen ra từng vết con cũng gọi là sa. · Tên số nhỏ, mười hạt bụi là một sa, vì thế nên ví dụ vật gì nhỏ cũng gọi là sa. · Một âm là sá. Tiếng rè rè, tiếng khàn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên