Nha
Pinyin (tham khảo): ya1
Thông số chữ Nha
- Unicode
- U+9D09
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 196
Ý nghĩa
Con quạ khoang. Giống quạ đen biết mớm trả mẹ gọi là ô [烏], không biết mớm trả gọi là nha [鴉]. Nguyễn Du [阮攸] : Thụ thụ hữu đề nha [樹樹有啼鴉] (Từ Châu dạ [徐州夜]) Cây nào cũng nghe tiếng quạ kêu. · Sắc đen cũng gọi là nha. Như nha hoàn [鴉鬟] búi tóc đen nhẫy. Nguyễn Trãi [阮薦] : Vạn hộc nha thanh đỏa thúy hoàn [萬斛鴉青鬌翠鬟] (Vân Đồn [雲屯]) Muôn hộc (núi) đen xanh tựa mái tóc màu tím lam rủ xuống.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần