Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nha

Pinyin (tham khảo): ya1

Thông số chữ Nha

Unicode
U+9D09
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
196

Ý nghĩa

Con quạ khoang. Giống quạ đen biết mớm trả mẹ gọi là ô [烏], không biết mớm trả gọi là nha [鴉]. Nguyễn Du [阮攸] : Thụ thụ hữu đề nha [樹樹有啼鴉] (Từ Châu dạ [徐州夜]) Cây nào cũng nghe tiếng quạ kêu. · Sắc đen cũng gọi là nha. Như nha hoàn [鴉鬟] búi tóc đen nhẫy. Nguyễn Trãi [阮薦] : Vạn hộc nha thanh đỏa thúy hoàn [萬斛鴉青鬌翠鬟] (Vân Đồn [雲屯]) Muôn hộc (núi) đen xanh tựa mái tóc màu tím lam rủ xuống.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần