Nguyễn
Pinyin (tham khảo): yuán
Thông số chữ Nguyễn
- Unicode
- U+962E
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 170.4
- Vai trò đặt tên
- Họ
Ý nghĩa
Nước Nguyễn [阮], tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc [甘肅]. · Tục gọi cháu là nguyễn, vì Nguyễn Tịch [阮籍], Nguyễn Hàm [阮咸] hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn [晉], cho nên mượn dùng như chữ điệt [姪]. · Đàn nguyễn. · Họ Nguyễn. Như Nguyễn Trãi [阮廌] (1380-1442), Nguyễn Du [阮攸] (1765-1820).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần