Ngung
Pinyin (tham khảo): long1, yu2
Thông số chữ Ngung
- Unicode
- U+9685
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 170
Ý nghĩa
Đất ngoài ven. Như hải ngung [海隅] ngoài góc bể. · Cạnh vuông, phàm vật gì vuông cũng đều có bốn cạnh. Sách Luận ngữ [論語] nói cử nhất ngung bất dĩ tam ngung phản [舉一隅不以三隅反] (Thuật nhi [述而]) cất một góc không biết xét đến ba góc kia, ý nói cho biết cái này mà không hay tìm hiểu tới cái kia vậy. · Quy vuông, một cách lấy vuông trong phép tính. · Cạnh góc. Người biết phân biệt nên chăng không có lấy càn gọi là liêm ngung [廉隅]. · Không cùng mọi người cùng chịu ơn trạch gọi là hướng ngung [向隅].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần