Ngoa
Pinyin (tham khảo): é
Thông số chữ Ngoa
- Unicode
- U+8A1B
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 149.4
Ý nghĩa
Làm bậy. Như ngoa ngôn [訛言] lời nói bậy, ngoa tự [訛字] chữ sai, v.v. · Tại cớ gì mà hạch đòi tiền của cũng gọi là ngoa. Như ngoa trá [訛詐] lừa gạt. · Hóa. · Động.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần