Nghệ
Pinyin (tham khảo): yi4
Thông số chữ Nghệ
- Unicode
- U+8A63
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Đến, đến thẳng tận nơi gọi là nghệ. Như xu nghệ [趨詣] đến thăm tận nơi. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Thị thời chư Phạm Thiên Vương, tức các tương nghệ, cộng nghị thử sự [是時諸梵天王, 即各相詣, 共議此事] (Hóa thành dụ phẩm đệ thất [化城喻品第七]) Lúc đó các vị Phạm Thiên Vương liền đi đến nhau để chung bàn việc đó. · Cái cõi đã tới. Như học thuật tháo nghệ [學術造詣] chỗ đã học hiểu tới, trình độ học thuật.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần