Nãng, nương
Pinyin (tham khảo): dang4
Thông số chữ Nãng, nương
- Unicode
- U+78AD
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 112
Ý nghĩa
Đá hoa. · Nãng Sơn [碭山] núi Nãng. · Tràn lên, vọt lên. Trang Tử [莊子] : Thôn chu chi ngư, nãng nhi thất thủy, tắc nghĩ năng khổ chi [吞舟之魚, 碭而失水, 則蟻能苦之] (Canh Tang Sở [庚桑楚]) loài cá (to có thể) nuốt thuyền, vọt lên mà mất nước, thì giống kiến cũng làm khổ được. · Quá. $ Cũng đọc là chữ nương.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 112 - thường có ý nghĩa gần