Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nạm

Pinyin (tham khảo): niē

Thông số chữ Nạm

Unicode
U+637B
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
64.8

Ý nghĩa

Nắn, vẽ, chữ dùng trong các từ khúc. · Rút lấy cầm. · Một âm là niệm. Như chỉ niệm [紙捻] cái lề. Đời Gia Khánh ở ba tỉnh Sơn Đông, Giang Tô, An Huy thường có tục xoe mồi giấy tẩm dầu thắp lên làm hội cúng thần, đến đời Hàm Phong kết đảng vào quấy rối mấy tỉnh miền bắc, tục gọi là niệm tử [捻子] hay niệm phỉ [捻匪] giặc Niệm. $ Ta thường đọc là chữ nẫm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần