Nặc
Pinyin (tham khảo): nuò
Thông số chữ Nặc
- Unicode
- U+8AFE
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 149.9
Ý nghĩa
Dạ. Dạ nhanh gọi là dụy [唯], dạ thong thả gọi là nặc [諾]. Thiên nhân nặc nặc, bất như nhất sĩ chi ngạc [千人之諾諾, 不如一士之諤] Nghìn người vâng dạ, không bằng một người nói thẳng. · Vâng, ừ, ưng cho. Như bất khinh nhiên nặc [不輕然諾] không dám vâng xằng. Tục ngữ nước Sở có câu đắc hoàng kim bách cân, bất như đắc Quý Bố nhất nặc [得黃金百斤, 不如得季布一諾] được trăm cân vàng, không bằng được một lời vâng của ông Quý Bố. Bây giờ gọi lời vâng, lời hứa là kim nặc [金諾] là vì đó. · Văn thư có chữ ký riêng làm dấu hiệu gọi là nặc. Như hoạch nặc [畫諾] ký tên kèm làm hiệu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần