Nặc
Pinyin (tham khảo): nì
Thông số chữ Nặc
- Unicode
- U+533F
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 23.9
Ý nghĩa
Trốn, dấu. Như đào nặc [逃匿] trốn tránh không cho người biết. Nguyễn Du [阮攸] : Dự Nhượng nặc thân thích Tương Tử [豫讓匿身刺襄子] (Dự Nhượng kiều [豫讓橋]) Dự Nhượng dấu mình đâm Tương Tử.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 23 - thường có ý nghĩa gần