Khu
Pinyin (tham khảo): qū
Thông số chữ Khu
- Unicode
- U+5340
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 23.9
Ý nghĩa
Chia từng loài. Như khu biệt [區別] phân ra từng khu từng thứ. · Cõi, chia đất ra từng giới hạn gọi là khu. Các nhà canh gác chia ra từng khu, mỗi tụi coi gác một chỗ gọi là cảnh khu [警區], chức quan coi một khu ấy là khu trưởng [區長], một cái nhà cũng gọi là nhất khu [一區]. · Khu khu [區區] mỏn mọn. · Một âm là âu. Cái âu, một thứ đấu đời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một âu. · Họ Âu. Có chỗ viết là [歐]. · Dị dạng của chữ 区
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 23 - thường có ý nghĩa gần