Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khu

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Khu

Unicode
U+5340
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
23.9

Ý nghĩa

Chia từng loài. Như khu biệt [區別] phân ra từng khu từng thứ. · Cõi, chia đất ra từng giới hạn gọi là khu. Các nhà canh gác chia ra từng khu, mỗi tụi coi gác một chỗ gọi là cảnh khu [警區], chức quan coi một khu ấy là khu trưởng [區長], một cái nhà cũng gọi là nhất khu [一區]. · Khu khu [區區] mỏn mọn. · Một âm là âu. Cái âu, một thứ đấu đời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một âu. · Họ Âu. Có chỗ viết là [歐]. · Dị dạng của chữ 区

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 23 - thường có ý nghĩa gần