Thất
Pinyin (tham khảo): pǐ
Thông số chữ Thất
- Unicode
- U+5339
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 23.2
Ý nghĩa
Xếp, con. Tính số vải lụa gọi là thất, đời xưa tính dài bốn trượng là một thất. Một con ngựa cũng gọi là nhất thất [一匹]. Tục cũng dùng cả chữ thất [疋]. · Đôi. Như thất địch [匹敵], thất trù [匹儔] nghĩa là đây đấy bằng vai xứng đôi cùng nhau. · Đơn, lẻ. Như thất phu [匹夫], thất phụ [匹婦] một người đàn ông thường, một người đàn bà thường.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 23 - thường có ý nghĩa gần