Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thất

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Thất

Unicode
U+5339
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
23.2

Ý nghĩa

Xếp, con. Tính số vải lụa gọi là thất, đời xưa tính dài bốn trượng là một thất. Một con ngựa cũng gọi là nhất thất [一匹]. Tục cũng dùng cả chữ thất [疋]. · Đôi. Như thất địch [匹敵], thất trù [匹儔] nghĩa là đây đấy bằng vai xứng đôi cùng nhau. · Đơn, lẻ. Như thất phu [匹夫], thất phụ [匹婦] một người đàn ông thường, một người đàn bà thường.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 23 - thường có ý nghĩa gần