Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mưu

Pinyin (tham khảo): móu

Thông số chữ Mưu

Unicode
U+8B00
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
149.9

Ý nghĩa

Toan tính, toan tính trước rồi mới làm gọi là mưu. Như tham mưu [參謀] cùng dự vào việc mưu toan ấy, mưu sinh [謀生] toan mưu sự sinh nhai, nay gọi sự gặp mặt nhau là mưu diện [謀面] nghĩa là mưu toan cho được gặp mặt nhau một lần vậy. · Mưu kế. · Mưu cầu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần