Mưu
Pinyin (tham khảo): móu
Thông số chữ Mưu
- Unicode
- U+8B00
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 149.9
Ý nghĩa
Toan tính, toan tính trước rồi mới làm gọi là mưu. Như tham mưu [參謀] cùng dự vào việc mưu toan ấy, mưu sinh [謀生] toan mưu sự sinh nhai, nay gọi sự gặp mặt nhau là mưu diện [謀面] nghĩa là mưu toan cho được gặp mặt nhau một lần vậy. · Mưu kế. · Mưu cầu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần