Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Muồi

Pinyin (tham khảo): méi

Thông số chữ Muồi

Unicode
U+7164
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
86.9

Ý nghĩa

Than mỏ, than đá. Cây cối đổ nát bị đất đè lên, lâu ngày đông lại thành ra than rắn như đá, sức lửa rất mạnh gọi là môi. Như môi khoáng [煤礦] mỏ than. · Khói bốc lên đóng ở trên mái nhà gọi là môi đài [煤炱] (mồ hóng).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần