Chủ nhật 5/7/2026 - ÂL 21/5Hắc đạo (Thiên lao)

Mòng

Pinyin (tham khảo): méng

Thông số chữ Mòng

Unicode
U+4D0C
Số nét (Khang Hy)
25
Bộ thủ.nét thân
196.14

Ý nghĩa

Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): a kind of water bird; a big gray-white colored body with hairy tail

Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần