Miêu
Pinyin (tham khảo): miáo
Thông số chữ Miêu
- Unicode
- U+63CF
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 64.9
Ý nghĩa
Phỏng vẽ, nghĩa là trông bức vẽ nào hay chữ nào mà vẽ phỏng ra, viết phỏng ra cho giống vậy. Như miêu tả [描寫] dùng nét vẽ hoặc lời văn mà vẽ lại, viết lại những điều mình thấy. · Cái ván trẻ con viết dạm (tô lại) cũng gọi là miêu hồng [描紅].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần