Mi
Pinyin (tham khảo): mi2
Thông số chữ Mi
- Unicode
- U+9E8B
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 198
Ý nghĩa
Con nai, mỗi năm cũng thay sừng một lần, chỉ khác là sừng hươu thì cuối xuân mới thay mà nai thì sang mùa đông mới thay. Mạnh Tử [孟子] : Lạc kỳ hữu mi lộc ngư miết [樂其有麋鹿魚鼈] Vui có nai, hươu, cá, ba ba.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 198 - thường có ý nghĩa gần