Mậu
Pinyin (tham khảo): miu4, zha1, zha3, zu3
Thông số chữ Mậu
- Unicode
- U+8B2C
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Nói xằng, nói bậy. Như khởi bất mậu tai [豈不謬哉] há chẳng phải là nói bậy ư ? · Sai lầm. Như sai chi hào li, mậu dĩ thiên lí [差之毫厘, 謬以千里] sai một li, đi một dặm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần