Mạt
Pinyin (tham khảo): mo3
Thông số chữ Mạt
- Unicode
- U+62B9
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 64
Ý nghĩa
Bôi xoa. Bôi nhằng nhịt gọi là đồ [塗], bôi một vạch thẳng xuống gọi là mạt [抹]. · Lau. · Quét sạch. Như mạt sát [抹殺] xóa toẹt hết, xổ toẹt, dùng lời nói ác nghiệt làm cho mất hết tư cách phẩm cách của người đi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần