Mẫn
Pinyin (tham khảo): mǐn
Thông số chữ Mẫn
- Unicode
- U+654F
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 66.7
Ý nghĩa
Nhanh nhẹn. Như mẫn tiệp [敏捷] nhanh nhẹn. · Sáng suốt. Như bất mẫn [不敏] chẳng sáng suốt, lời nói tự nhún mình là kẻ ngu dốt. · Gắng gỏi. · Tên ngón chân cái.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần