Mân
Thông số chữ Mân
- Unicode
- U+22EB3
- Số nét (Khang Hy)
- 28
- Bộ thủ.nét thân
- 64.25
Ý nghĩa
Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): to push, pull, port the helm; (Cant.) to hold to, cling to; to cock a gun
Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần