Mạch
Pinyin (tham khảo): mo4
Thông số chữ Mạch
- Unicode
- U+964C
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 170
Ý nghĩa
Thiên mạch [阡陌] bờ ruộng, bờ ruộng về mặt phía đông phía tây gọi là mạch, về mặt phía nam phía bắc gọi là thiên. · Con đường. Vương Xương Linh [王昌齡] : Hốt kiến mạch đầu dương liễu sắc, Hối giao phu tế mịch phong hầu [忽見陌頭楊柳色, 悔教夫婿覓封侯] (Khuê oán [閨怨]) Chợt thấy sắc cây dương liễu ở đầu đường, Hối tiếc đã khuyên chồng ra đi cầu mong được phong tước hầu . · Mượn dùng làm chữ bách [百]. Như bảy mươi đồng tiền hay sáu mươi đồng tiền gọi là một bách (trăm gián). Tục đất Ngô gọi là lục thân [六申] tiền ăn sáu mươi, thất thân [七申] tiền ăn bảy mươi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần