Mã
Pinyin (tham khảo): lian3, ma3
Thông số chữ Mã
- Unicode
- U+78BC
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 112
Ý nghĩa
Mã não [碼瑙] đá mã não, rất quý rất đẹp. Cũng viết là [瑪瑙]. · Pháp mã [砝碼] cái cân thiên bình. Có khi viết là [法馬]. · Mã hiệu, một thứ chữ riêng để biên số cho tiện. Như sau này : chữ mã Tàu [〡〢〣〤〥〦〧〨〩十], chữ mã A-lạp-bá 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10, chữ mã La Mã I II II IV V VI VII VIII IX X. · Bến tàu, bến đò, thường gọi là mã đầu [碼頭]. · Thước mã (yard), thước đo của người Anh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 112 - thường có ý nghĩa gần