Ma
Pinyin (tham khảo): bi4, ma2
Thông số chữ Ma
- Unicode
- U+75F2
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 104
Ý nghĩa
Ma chẩn [痲疹] chứng sởi. · Ma phong [痲風] chứng hủi. Cũng viết [痲瘋]. · Ma tý [痲痺] tê buốt. · Tục gọi lên đậu rồi rỗ mặt là ma tử [痲子].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 104 - thường có ý nghĩa gần